Danh từ
A divergence of opinion.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
The point at which branching occurs.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
The growth habit of some low-growing shrubs; with wide angles where they diverge, the branches may interlace.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
Danh từ
branching at a wide angle
- Từ có nghĩa rộng hơn