Cách phát âm (3)
-
dɪˈspætʃ
Ghi chú phát âm
- GB
-
dəˈspætʃ
Ghi chú phát âm
- AU
-
dɪˈspætʃ
Ghi chú phát âm
- US
Danh từ
an official report (usually sent in haste)
- Từ đồng nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn
the property of being prompt and efficient
- Từ đồng nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Ví dụ
-
it was done with dispatch
killing a person or animal
- Từ đồng nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn
the act of sending off something
- Từ có nghĩa rộng hơn
Động từ
send away towards a designated goal