commodious — Từ điển tiếng Anh

commodious
Cách phát âm (4)
  • /kəˈməʊdɪ.əs/
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /kəˈmoʊdi.əs/
    Ghi chú phát âm
    • General-American
  • kəˈməʊdɪəs
    Ghi chú phát âm
    • GB
  • kəˈmoʊdi.əs
    Ghi chú phát âm
    • US

Tính từ

  1. Spacious and convenient; roomy and comfortable.

    Ví dụ

    Our house is much more commodious than our old apartment.

    And because the hauen was not commodious to winter in, the more part aduised to depart thence […]

    Thêm ví dụ (3)

    Contriving to place him within the vehicle, in a manner the most commodious to his situation, Douglas commended him to the driver's care, ordering him to convey him back to the spot whence he had brought him.

    The emphasis was helped by the speaker's square wall of a forehead, which had his eyebrows for its base, while his eyes found commodious cellarage in two dark caves, overshadowed by the wall.

    Meanwhile the T'ai-Yuan-Fu Boys' Boarding School had been transferred to new, more commodious and well-equipped buildings on the Hsing-Hua-Ling site.

  2. Convenient, serviceable, suitable.

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    If they thinke that we ought to proue the ceremonies commodious which we haue reteined, they doe in this point very greatly deceiue themſelues.

    Thêm ví dụ (2)

    There wallowing warm, th’ enormous herd exhales / An oily ſteam, and taints the noon-tide gales. / To that receſs, commodious for ſurprize, / When purple light shall ſuffuſe the skies, / […]

    By this way the English general had chosen to approach the metropolis, both as most commodious for this cavalry, and as being probably of opinion that by doing so, he would meet in front with the Highlanders advancing from Edinburgh in the opposite direction.

  3. Advantageous, profitable, beneficial.

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    I will now ſhew vnto you, an Example of a Shield, illuſtrated with manifold variety of Celeſtiall bodies, &c. Which will be very neceſſary and commodious to be inſerted in this place.

    When a poſition teems thus with commodious conſequences, who can without regret confeſs it to be falſe?

    A little after Zeluco came of age, the aunt fixed her eyes on him as a commodious match for her niece.

    Thêm ví dụ (1)

    Those who did not accept them became outcasts, or at least ran the risk of suffering such disagreeable consequences as to make acceptance of the ruling of public opinion the most commodious course to an ordinary mind.

  4. Of life or living, endowed with conveniences; comfortable; free from hardship.

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (3)

    The Paſſions that encline man to Peace, are Feare of Death; Deſire of such things as are neceſſary to commodious living; and a Hope by their Induſtry to obtain them.

    My Life (ſays Horace) ſpeaking to one of theſe Magnifico's) is a great deal more eaſie and commodious than thine, in that I can go into the Market and cheapen what I pleaſe without being wonder'd at; […]

    The aim of government is peace, security and a commodious way of life, and if it attempts to impose upon a people by sheer force laws which they disapprove, resent and resist, they will not cooperate to provide it with the power it needs to enforce those laws and so far it will lose its right.

  5. Of a person, accommodating, obliging, helpful.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    Ví dụ

    Patroclus will giue me any thing for the intelligence of / this whore: the Parrot will not doe more for an Almond, / then he for a commodious drab: […]

    The dame's a most commodious quean, / A gypsy born, and go-hetween !

Tính từ

  1. large and roomy (‘convenient’ is archaic in this sense)

    Từ đồng nghĩa
    Từ trái nghĩa
    Ví dụ

    a commodious harbor

    a commodious building suitable for conventions

Dạng từ
more commodiousmost commodious

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ