cheat — Từ điển tiếng Anh

cheat
Cách phát âm (2)
  • /ˈt͡ʃiːt/
  • [ˈt͡ʃʰɪi̯t]

Động từ

  1. To violate rules in order to gain, or attempt to gain, advantage from a situation.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    My brother flunked biology because he cheated on his mid-term.

  2. To be unfaithful to one's spouse or partner; to commit adultery, or to engage in sexual or romantic conduct with a person other than one's partner in contravention of the rules of society or agreement in the relationship.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Từ đồng nghĩa
    step out on
    Ví dụ

    My husband cheated on me with his secretary.

    After he found out his wife cheated, he left her.

    Thêm ví dụ (1)

    While the nonavoidant passive-aggressive cheats for the sexual gratification and tries to disguise his or her cheating afterwards, in contrast, the passive-aggressive avoidant cheats less for the sex than to send a message[…]

  3. To avoid a seemingly inevitable thing.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    He cheated death when his car collided with a moving train.

    I feel as if I've cheated fate.

  4. To deceive; to fool; to trick.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    My ex-wife cheated me out of $40,000.

    He cheated his way into office.

    Thêm ví dụ (3)

    I am subject to a tyrant, a sorcerer, that by his cunning hath cheated me of this island.

    [T]he holly providentially planted about the house, to cheat winter of its dreariness, and throw in a gleam of green summer to cheer the fireside:—all these bespeak the influence of taste, flowing down from high sources, and pervading the lowest levels of the public mind.

    The gig ended with Rotten uttering the now famous line, “Ever get the feeling you've been cheated?” On January 17, the Sex Pistols split up.

  5. To disregard self-imposed restrictions or commitments in favour of resting or indulging oneself.

    Cách dùng
    • không trang trọng
    • nội động từ

Danh từ

  1. An act of deception or fraud; that which is the means of fraud or deception.

    Cách dùng
    • đếm được
    Ví dụ

    When I consider life, 'tis all a cheat.

  2. Someone who cheats.

    Cách dùng
    • đếm được
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    And he smote Corinius on his shaven jowl with the dice box, calling him cheat and mangy rascal, whereupon Corinius drew forth a bodkin to smite him in the neck withal; but some went betwixt them, and with much ado and much struggling and cursing they were parted, and it being shown that the dice were not loaded, the son of Corund was fain to make amends to Corinius, and so were they set at one again.

    The caseworker couldn't understand how I could have stretched out my last bit of money for so long. She seemed convinced that I was "hiding" income from her and interrogated me for I don't know how long […] The system seems based on the assumption that people are "welfare cheats. If you don't speak English or are marginal in some other way, it's worse. I wish they'd put the Defense Department through what we go through.

  3. The weed cheatgrass.

    Cách dùng
    • không đếm được
  4. Synonym of bullshit (“a card game where the goal is to have no cards remaining in a hand, often by telling lies”).

    Cách dùng
    • không đếm được
  5. A hidden means of gaining an unfair advantage in a video game, often by entering a cheat code.

    Cách dùng
    • đếm được
    Ví dụ

    I've had a number of requests for a cheat for Turrican the first. Yes, there is a keypress built in […]

    Unpause the game, then repause the game and enter any of the following cheats: […]

Danh từ

  1. A sort of low-quality bread.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    The raueled cheat therfore is generallie ſo made that out of one buſhell of meale, after two and twentie pounds of bran be ſifted and taken from it (wherevnto they ad the gurgeons that riſe from the manchet) they make thirtie cast, euerie lofe weighing eightéene ounces into the ouen and ſixteene ounces out[…]

    Takes part with them, at ſhore: their pureſt cheat, / Thrice boulted, kneaded, and ſubdu'd in paſt[…]

    Thêm ví dụ (1)

    Where by the way note, that loaves made of pure Wheaten Meal require both more Leaven and more labouring, and more baking than either coarſe Cheat or than Bread Mingled of Meal and Grudgins.

Danh từ

  1. weedy annual grass often occurs in grainfields and other cultivated land; seeds sometimes considered poisonous

    Từ có nghĩa rộng hơn
  2. weedy annual native to Europe but widely distributed as a weed especially in wheat

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
  3. someone who leads you to believe something that is not true

    Từ có nghĩa rộng hơn
  4. the act of swindling by some fraudulent scheme

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    that book is a fraud

  5. a deception for profit to yourself

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn

Động từ

  1. deprive somebody of something by deceit

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The con-man beat me out of $50

    This salesman ripped us off!

    Thêm ví dụ (2)

    we were cheated by their clever-sounding scheme

    They chiseled me out of my money

  2. defeat someone through trickery or deceit

    Từ có nghĩa rộng hơn
  3. engage in deceitful behavior; practice trickery or fraud

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Who's chiseling on the side?

  4. be sexually unfaithful to one's partner in marriage

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    She cheats on her husband

    Might her husband be wandering?

Dạng từ
cheatscheatingcheatedcheatedcheats

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ