bite — Từ điển tiếng Anh

bite
Tham chiếu dạng từsound bite
Cách phát âm (2)
  • /baɪt/
  • baɪt

Động từ

  1. To cut into something by clamping the teeth.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    As soon as you bite that sandwich, you'll know how good it is.

  2. To hold something by clamping one's teeth.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
  3. To attack with the teeth.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    That dog is about to bite!

  4. To behave aggressively; to reject advances.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • in the negative
    Ví dụ

    If you see me, come and say hello. I don't bite.

  5. To take hold; to establish firm contact with.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    I needed snow chains to make the tires bite.

  6. To have significant effect, often negative.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    For homeowners with adjustable rate mortgages, rising interest will really bite.

  7. To bite a baited hook or other lure and thus be caught.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • of a fish
    Ví dụ

    Are the fish biting today?

  8. To accept something offered, often secretly or deceptively, to cause some action by the acceptor.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    • nội động từ
    Ví dụ

    I've planted the story. Do you think they'll bite?

  9. To sting.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • ngoại động từ
    • of an insect
    Ví dụ

    These mosquitoes are really biting today!

  10. To cause a smarting sensation; to have a property which causes such a sensation; to be pungent.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    It bites like pepper or mustard.

  11. To cause sharp pain or damage to; to hurt or injure.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    • sometimes
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    Pepper bites the mouth.

    […]froſts doe bite the Meads[…]

  12. To cause sharp pain; to produce anguish; to hurt or injure; to have the property of so doing.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    At the laſt it [wine] biteth like a ſerpent, and ſtingeth like ‖ an adder.

  13. To take or keep a firm hold.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    The anchor bites.

  14. To take hold of; to hold fast; to adhere to.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    The anchor bites the ground.

    […]the last screw of the rack having been turned so often that its purchase crumbled, and it now turned and turned with nothing to bite[…]

  15. To lack quality; to be worthy of derision; to suck.

    Cách dùng
    • tiếng lóng
    • stative
    Ví dụ

    This music really bites.

  16. To perform oral sex on. Used in invective.

    Cách dùng
    • không trang trọng
    • ngoại động từ
    • thô tục
    Ví dụ

    You don't like that I sat on your car? Bite me.

  17. To plagiarize, to imitate.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • tiếng lóng
    Ví dụ

    He always be biting my moves.

  18. To deceive or defraud; to take in.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • tiếng lóng
    • ngoại động từ

Danh từ

  1. The act of biting.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    […]I have knowne a very good Fiſher angle diligently four or ſix hours in a day, for three or four dayes together for a River Carp, and not have a bite[…]

    Thêm ví dụ (1)

    Now trust me when I tell you, young lady, teeth are something you want to take care of. They’re these rare white things that give us pleasure throughout our life. And give us bite. Our inheritance. Our means of survival. Our right to rule. Their enamel is the front line. And that line needs to be won every day.

  2. The wound left behind after having been bitten.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    That snake bite really hurts!

  3. The swelling of one's skin caused by an insect's mouthparts or sting.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    After just one night in the jungle I was covered with mosquito bites.

  4. A piece of food of a size that would be produced by biting; a mouthful.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    There were only a few bites left on the plate.

    Thêm ví dụ (1)

    Not a soul in Corlaix will dare give us bite, sup, or shelter; and we shall die starved in a ditch, all four of us—that much we are our own, but in all else we are Monseigneur’s; all else, I say, all—all.

  5. Something unpleasant.

    Cách dùng
    • đếm được
    • tiếng lóng
    • không đếm được
    Ví dụ

    In February of this year, 9to5 was forced to lay off four of its paid staff, and began to feel the bite of its high-rent downtown office space.

  6. An act of plagiarism.

    Cách dùng
    • đếm được
    • tiếng lóng
    • không đếm được
    Ví dụ

    That song is a bite of my song!

  7. A small meal or snack.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    a bite to eat

    I'll have a quick bite to quiet my stomach until dinner.

    Thêm ví dụ (2)

    Wilma, I promise you one thing. Whatever scum is behind this, not a single cop on this police force will have a minute's rest until he's behind bars. Now let's grab a bite to eat.

    Would I take someone here for a first date? No. Would I go here for a cheap bite? Also no...

  8. incisiveness, provocativeness, exactness.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    • không đếm được
  9. Aggression.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    • không đếm được
    Ví dụ

    Kathy Santen is full of bite as the bizarrely seduced Lady Anne, although her exaggerated diction is a bit too snappishly Shakespearean.

    In Tarabai’s text this exposure is direct, unusually blunt, full of bite and ridicule, and highly polemical.

    Thêm ví dụ (1)

    City scored the goals but periods of ball possession were shared - the difference being Villa lacked bite in the opposition final third.

  10. The hold which the short end of a lever has upon the thing to be lifted, or the hold which one part of a machine has upon another.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  11. A cheat; a trick; a fraud.

    Cách dùng
    • khẩu ngữ
    • đếm được
    • lỗi thời
    • không đếm được
    Ví dụ

    The baser methods of getting money by fraud and bite, by deceiving and overreaching.

  12. A sharper; one who cheats.

    Cách dùng
    • khẩu ngữ
    • đếm được
    • lỗi thời
    • tiếng lóng
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    [I]t was conjectured, that Peregrine was a bite from the beginning, who had found credit on account of his effrontery and appearance, and impoſed himſelf upon the town as a young gentleman of fortune.

    So he went home cursing the Yorkshire bites, and swearing there was no living among them […]

  13. A blank on the edge or corner of a page, owing to a portion of the frisket, or something else, intervening between the type and paper.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  14. A cut, a proportion of profits; an amount of money.

    Cách dùng
    • đếm được
    • tiếng lóng
    • không đếm được
    Ví dụ

    I know three Americans who are running a bar. The cops come in all the time for a bite.

  15. The turn that a spin bowler imparts to a pitch.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được

Danh từ

  1. a wound resulting from biting by an animal or a person

    Từ có nghĩa rộng hơn
  2. a small amount of solid food; a mouthful

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    all they had left was a bit of bread

  3. a painful wound caused by the thrust of an insect's stinger into skin

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
  4. a light informal meal

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
  5. (angling) an instance of a fish taking the bait

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    after fishing for an hour he still had not had a bite

  6. wit having a sharp and caustic quality

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    he commented with typical pungency

    the bite of satire

  7. a strong odor or taste property

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the pungency of mustard

    the sulfurous bite of garlic

    Thêm ví dụ (2)

    the sharpness of strange spices

    the raciness of the wine

  8. the act of gripping or chewing off with the teeth and jaws

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
  9. a portion removed from the whole

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the government's weekly bite from my paycheck

Động từ

  1. to grip, cut off, or tear with or as if with the teeth or jaws

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Gunny invariably tried to bite her

  2. cause a sharp or stinging pain or discomfort

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The sun burned his face

  3. penetrate or cut, as with a knife

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The fork bit into the surface

  4. deliver a sting to

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    A bee stung my arm yesterday

Dạng từ
bitesbitingbitbittenbitbites

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ