bind — Từ điển tiếng Anh

bind
Cách phát âm (3)
  • /ˈbaɪ̯nd/
  • /ˈbaɪ̯n/
  • baɪnd

Động từ

  1. To tie; to confine by any ligature.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    They that reap must sheaf and bind.

  2. To cohere or stick together in a mass.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    We’ll throw it in just to make the cheese more binding.

    unlocks their [clay’s] binding Quality.

  3. To be restrained from motion, or from customary or natural action, as by friction.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    I wish I knew why the sewing machine binds up after I use it for a while.

  4. To exert a binding or restraining influence.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    These are the ties that bind.

  5. To tie or fasten tightly together, with a cord, band, ligature, chain, etc.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    To bind grain in bundles.

    To bind a prisoner.

  6. To confine, restrain, or hold by physical force or influence of any kind.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    Gravity binds the planets to the sun.

    Frost binds the earth.

    Thêm ví dụ (2)

    He bindeth the flouds from ouerflowing, and the thing that is hid, bringeth he foorth to light.

    And ought not this woman being a daughter of Abraham, whom Satan hath bound, loe these eighteene yeeres, be loosed from this bond on the Sabbath day?

  7. To couple.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
  8. To oblige, restrain, or hold, by authority, law, duty, promise, vow, affection, or other social tie.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    to bind the conscience.

    I am much bounden to your Maieſty.

    Thêm ví dụ (3)

    In the concluding whereof Sir Thomas More so worthily handled himself, procuring in our league far more benefits unto this realm, than at that time, by the king or his council was thought possible to be compassed, that for his good service in that voyage, the king, when he after made him Lord Chancellor, caused the Duke of Norfolk openly to declare to the people, as you shall hear hereafter more at large, how much all England was bounden unto him.

    Who made our Laws to bind us, not himſelf,

    He'll mind, I reckon, not getting any work out'n me, but I won't be bounden to him any longer. How can he keep me if I ain't bounden to him?

  9. To put (a person) under definite legal obligations, especially, under the obligation of a bond or covenant.

  10. To place under legal obligation to serve.

    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    To bind an apprenticeship.

    To bound out to service.

  11. To protect or strengthen by applying a band or binding, as the edge of a carpet or garment.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
  12. To make fast (a thing) about or upon something, as by tying; to encircle with something.

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    To bind a belt about one.

    To bind a compress upon a wound.

  13. To cover, as with a bandage.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    To bind up a wound.

  14. To prevent or restrain from customary or natural action, as by producing constipation.

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    Certain drugs bind the bowels.

  15. To put together in a cover, as of books.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    The three novels were bound together.

  16. To make two or more elements stick together.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
  17. To associate an identifier with a value; to associate a variable name, method name, etc. with the content of a storage location.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    We bind the variable n to the value 2, and xs to "abcd".

    You can bind an identifier to an object of a derived type, as you did earlier when you bound a string to an identifier of type obj[…]

  18. To process one or more object modules into an executable program.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
  19. To complain; to whine about something.

    Cách dùng
    • cách dùng ở Anh
    • dialectal
    Ví dụ

    "But it's not much good piling up the pix if I can't sell them." "Oh do stop binding. Think of something. How will we eat, where will we sleep?"

  20. To wear a binder so as to flatten one's chest to give the appearance of a flat chest, usually done by trans men.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    I haven't binded since I got my top surgery.

    I hear binder tech has improved since I last bound.

Danh từ

  1. That which binds or ties.

    Cách dùng
    • đếm được
  2. A troublesome situation; a problem; a predicament or quandary.

    Cách dùng
    • đếm được
  3. Any twining or climbing plant or stem, especially a hop vine; a bine.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  4. A ligature or tie for grouping notes.

    Cách dùng
    • đếm được
  5. A strong grip or stranglehold on a position, which is difficult for the opponent to break.

    Cách dùng
    • đếm được
    Ví dụ

    the Maróczy Bind

  6. The indurated clay of coal mines, or other overlying substances such as sandstone or shale.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được

Danh từ

  1. something that hinders as if with bonds

Động từ

  1. stick to firmly

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Will this wallpaper adhere to the wall?

  2. create social or emotional ties

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The grandparents want to bond with the child

  3. make fast; tie or secure, with or as if with a rope

    Từ trái nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The Chinese would bind the feet of their women

  4. wrap around with something so as to cover or enclose

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
  5. secure with or as if with ropes

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    tie down the prisoners

    tie up the old newspapers and bring them to the recycling shed

  6. bind by an obligation; cause to be indebted

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    He's held by a contract

    I'll hold you by your promise

  7. provide with a binding

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    bind the books in leather

  8. fasten or secure with a rope, string, or cord

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    They tied their victim to the chair

  9. form a chemical bond with

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The hydrogen binds the oxygen

  10. cause to be constipated

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    These foods tend to constipate you

Dạng từ
bindsbindingboundbindedboundbindedboundenyboundyboundenbinds

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ