Cách phát âm (2)
-
/ˈbɑː(ɹ)z/
Ghi chú phát âm
- UK
-
ˈbɑː(ɹ)z
Ghi chú phát âm
- GB
Danh từ
Any event in gymnastics using the bars.
Cách dùng- plural
- chỉ dùng ở số nhiều
Thán từ
Said in response to a statement found to be witty, profound, well-spoken, or impactful.
Cách dùng- tiếng lóng
- Ví dụ
-
That's bars!
Danh từ
gymnastic apparatus consisting of two parallel wooden rods supported on uprights
- Từ đồng nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn