avoid — Từ điển tiếng Anh

avoid
Cách phát âm (2)
  • /əˈvɔɪd/
  • əˈvɔɪd

Động từ

  1. To try not to meet or communicate with (a person); to shun.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
  2. To stay out of the way of (something harmful).

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    I avoided the slap easily.

    One town was flooded from the storm, while the other town avoided the storm.

  3. To keep away from; to keep clear of; to stay away from.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    I try to avoid the company of gamblers.

    What need a man foreſtall his date of griefe / And run to meet what he would moſt avoid?

    Thêm ví dụ (2)

    He still hoped that he might be able to win some chiefs who remained neutral; and he carefully avoided every act which could goad them into open hostility.

    England could have met world and European champions Spain but that eventuality was avoided by Sweden's 2-0 win against France, and Rooney's first goal in a major tournament since scoring twice in the 4-2 victory over Croatia in Lisbon at Euro 2004.

  4. To try not to do something or to have something happen.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    Then he realized, by the immobility of the other children and by the way they avoided looking at him, that it was he who was selected for punishment.

  5. To make empty; to clear.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    If thou haue, he shal lyue with thee, and auoide thee out ; and he shal not sorewen vpon thee.

  6. To make void, to annul; to refute (especially a contract).

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    But Y seie, this testament is confermed of God; the lawe that was maad after foure hundrid and thritti yeer, makith not the testament veyn to auoide awei the biheest.

    […] how can those graunts of the Kings be avoyded, without wronging of those lords, which had those lands and lordships given them?

  7. To defeat or evade; to invalidate.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    […] in an action for treſpaſſing upon land whereof the plaintiff is ſeiſed, if the defendant ſhews a title to the land by deſcent, and that therefore he had a right to enter, and gives colour to the plaintiff, the plaintiff may either traverſe and totally deny the fact of the deſcent; or he may confeſs and avoid it, by replying, that true it is that ſuch deſcent happened, but that ſince the deſcent the defendant himſelf demiſed the lands to the plaintiff for term of life.

  8. To emit or throw out; to void.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    […] the citie of Memi where is a great caue oꝛ denne in the which is a ſpꝛynge oꝛ fountayne that continually auoydethe a great quantitie of Bitumen […]

    […] a Toad piſſeth not, nor doe they containe thoſe urinary parts which are found in other animals, to avoid that ſerous excretion; […]

  9. To leave, evacuate; to leave as empty, to withdraw or come away from.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (3)

    Anone they encountred to gyders / and he with the reed shelde smote hym soo hard that he bare hym ouer to the erthe / There with anone came another Knyght of the castel / and he was smyten so sore that he auoyded his fadel

    1565, Thomas Stapleton (translator), The History of the Church of Englande. Compiled by Venerable Bede, Englishman, Antwerp, Book 5, Chapter 20, pp. 178b-179, […] the bishop commaunded al to auoide the chambre for an houre, and beganne to talke after this manner to his chaplin […]

    This yeare alſo was a pꝛoclamation made in London, and thꝛoughout all the realme, that all ſtrangers ſhould auoid the land befoꝛe the feaſt of ſaint Michaell then next following except thoſe that came with merchandize.

    Wherupon ſixe of vs onely ſtaied, and the reſt auoyded the Roome.

  10. To get rid of.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Whanne Y was a litil child, Y spak as a litil child, Y vndurstood as a litil child, Y thouyte as a litil child; but whanne Y was maad a man, Y auoidide tho thingis that weren of a litil child.

    […] expell out of your thoughts all douts, auoid out of your minds all feare; and like valiant champions aduance fooꝛth your ſtandards, […]

    Thêm ví dụ (1)

    […] the ſpirit of my Father, which I thinke is within mee, begins to mutinie againſt this ſeruitude. I will no longer endure it, though yet I know no wiſe remedy how to auoid it.

  11. To retire; to withdraw, depart, go away.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • không còn dùng
    Ví dụ

    The devyll […] ſayde vnto hym: all theſe will I geve the / iff thou wilt faull doune and woꝛſhip me. Thẽ ſayde Ieſus vnto hym. Avoyd Satan.

    Pray you poore Gentleman, take vp ſome other ſtation: Heere’s no place for you, pray you auoid: Come.

    Thêm ví dụ (1)

    And Saul caſt the iauelin; foꝛ hee ſaid, I will ſmite Dauid euen to the wall with it: and Dauid auoided out of his pꝛeſence twice.

  12. To become void or vacant.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • không còn dùng

Động từ

  1. stay clear from; keep away from; keep out of the way of someone or something

    Từ trái nghĩa
    Ví dụ

    Her former friends now avoid her

  2. prevent the occurrence of; prevent from happening; to protect from or to keep away anything undesirable; to ward off

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Let's avoid a confrontation

    head off a confrontation

    Thêm ví dụ (1)

    avert a strike

  3. refrain from doing something

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    He should avoid publishing his wife's memories

  4. refrain from certain foods or beverages

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    I keep off drugs

    During Ramadan, Muslims avoid tobacco during the day

  5. declare invalid

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The contract was annulled

    void a plea

Dạng từ
avoidsavoidingavoidedavoided

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ