application — Từ điển tiếng Anh

application
Cách phát âm (5)
  • /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
    Ghi chú phát âm
    • Canada
    • General-American
    • Received-Pronunciation
  • /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/
    Ghi chú phát âm
    • Canada
    • General-American
    • Received-Pronunciation
  • /ˌæp.ləˈkæɪ.ʃən/
    Ghi chú phát âm
    • Australia
  • /ˌɛp.ləˈkæɪ.ʃən/
    Ghi chú phát âm
    • New-Zealand
  • ˌæplɪˈkeɪʃən

Danh từ

  1. The act of physically applying or laying on.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    The application of this cream should reduce the swelling.

  2. The substance applied.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    His body was stripped, laid out upon a table, and covered with a hearsecloth, when some of his attendants perceived symptoms of returning animation, and by the use of warm applications, internal and external, gradually restored him to life.

  3. The act of applying as a means; the employment of means to accomplish an end; specific use.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    All that I have hitherto contended for, is, that whatsoever rigor is necessary, it is more to be us'd, the younger children are; and having by a due application wrought its effect, it is to be relax'd, and chang'd into a milder sort of government.

    What sets fiber lasers apart is their ability to mark (engrave) metal, which opens up a range of possibilities as a complement to woodworking. Brass nameplates for awards or plaques are an obvious application, but it goes further than that.

  4. The act of directing or referring something to a particular case, to discover or illustrate agreement or disagreement, fitness, or correspondence.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    I make the remark, and leave you to make the application.

    The application of a theory to a set of data can be challenging.

  5. A computer program or the set of software that the end user perceives as a single entity as a tool for a well-defined purpose. (Also called: application program; application software.)

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    This application can connect to most social networks.

    Thêm ví dụ (1)

    Saeed straightened and held up his phone, directing its camera at the heavens, consulting an application that indicated the names of celestial bodies he did not know.

  6. A verbal or written request for assistance or employment or admission to a school, course or similar.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    December 31 is the deadline for MBA applications.

  7. A petition, entreaty, or other request, with the adposition for denoting the subject matter.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    Their application for a deferral of the hearing was granted.

  8. The act of requesting, claiming, or petitioning something.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  9. Diligence; close thought or attention.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  10. A kind of needlework; appliqué.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  11. The substitution of a specific value for the parameter in the abstraction, in lambda calculus.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  12. Compliance.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không còn dùng
    • không đếm được

Danh từ

  1. the act of bringing something to bear; using it for a particular purpose

    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    he advocated the application of statistics to the problem

    a novel application of electronics to medical diagnosis

  2. a verbal or written request for assistance or employment or admission to a school

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    December 31 is the deadline for applications

  3. the work of applying something

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the doctor prescribed a topical application of iodine

    a complete bleach requires several applications

    Thêm ví dụ (1)

    the surface was ready for a coating of paint

  4. a program that gives a computer instructions that provide the user with tools to accomplish a task

    Ví dụ

    he has tried several different word processing applications

  5. liquid preparation having a soothing or antiseptic or medicinal action when applied to the skin

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    a lotion for dry skin

  6. a diligent effort

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    it is a job requiring serious application

  7. the action of putting something into operation

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the application of maximum thrust

    massage has far-reaching medical applications

    Thêm ví dụ (1)

    the application of indexes to tables of data

Dạng từ
applications

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ