Danh từ
Advocacy; the act of advocating or pleading.
Cách dùng- cổ ngữ
- đếm được
- không đếm được
The right of presenting to a vacant benefice or living in the church.
Cách dùng- cách dùng ở Anh
- đếm được
- không đếm được
The process of removing a cause from an inferior court to the supreme court.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được