Cách phát âm (2)
-
/swɒt/
Ghi chú phát âm
- UK
-
/swɑt/
Ghi chú phát âm
- US
Danh từ
A SWAT team.
Cách dùng- cách dùng ở Mỹ
- đếm được
- không đếm được
- Từ liên quan
- Ví dụ
-
"This situation is out of control. We need a SWAT," the policeman said.